Thăng hạng giáo viên 2026: tôi đủ điều kiện chưa?
Chọn cấp học, hạng dự xét, nhập số năm giữ hạng và kết quả đánh giá: biết ngay điều kiện nào còn thiếu, mã số, hệ số hạng mới và bậc nghề nghiệp tương ứng. Không gửi thông tin đi đâu.
Đạt các điều kiện đã kiểm
Hạng III (V.07.03.29, A1, hệ số 2,34–4,98) → hạng II (V.07.03.28, A2.2, hệ số 4,00–6,38).
- !Kỳ xét chuyển tiếp 2026: Hỏi nhà trường hoặc Sở, Phòng GD&ĐT: địa phương có đề án xét thăng hạng được duyệt trước 30/6/2026 không. (Điều 25 khoản 1 NĐ 93/2026/NĐ-CP)
- ✓Thời gian giữ hạng III: 9 năm; cần đủ 9 năm (kể cả thời gian tương đương, không kể tập sự), tính đến hạn nộp hồ sơ. (TT 08/2023/TT-BGDĐT; Điều 13 TT 13/2024/TT-BGDĐT)
- ✓Kết quả đánh giá các năm liền kề: Cần 3 năm liền kề hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên (đang có 3 năm). (TT 13/2024/TT-BGDĐT (Điều 3–10, khoản 2))
- ✓Trình độ đào tạo: Cử nhân trở lên ngành đào tạo giáo viên phù hợp (hoặc cử nhân chuyên ngành phù hợp + chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm); một số môn đặc thù có ngoại lệ. (TT 30/2026/TT-BGDĐT (Điều 8, 11, 14))
- ✓Chứng chỉ bồi dưỡng: Chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh cấp trước 31/12/2026 được coi tương đương chứng chỉ bồi dưỡng chuẩn nghề nghiệp. Giáo viên tuyển dụng trước 14/4/2026 không bị yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng chuẩn nghề nghiệp mới. Kiểm yêu cầu cụ thể trong kế hoạch xét của địa phương. (Điều 16 TT 30/2026/TT-BGDĐT)
- ✓Kỷ luật: Không trong thời hạn kỷ luật; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt. (TT 13/2024/TT-BGDĐT)
Sau khi vị trí việc làm mới được duyệt (chậm nhất 01/7/2027), hạng chuyển sang bậc nghề nghiệp: hạng hiện tại của bạn tương ứng bậc 3, hạng dự xét tương ứng bậc 4 (NĐ 232/2026, theo báo chí; chúng tôi chưa đọc bản gốc).
Lấy hồ sơ điền sẵn + checklistThông tin tham khảo theo văn bản hiện hành, không phải tư vấn; kế hoạch xét của Sở, Phòng GD&ĐT nơi bạn công tác quyết định.
Bộ hồ sơ thăng hạng
- Bản nhận xét (Word): Mẫu tham khảo điền sẵn họ tên, đơn vị, mã số, hạng; đủ mục phẩm chất, xếp loại, trình độ, năng lực, kết luận; kèm bảng kê minh chứng.
- Thời gian giữ hạng (Excel): Cộng từng giai đoạn, trừ tập sự, đối chiếu mức tối thiểu; bảng xếp loại các năm; checklist hồ sơ.
- Báo cáo điều kiện (PDF): Từng điều kiện kèm điều khoản, mã số và hệ số các hạng, bậc nghề nghiệp tương ứng.
79.000đ
Tạo ngay trên trình duyệt của bạn. Xem bản mẫu miễn phí trước khi mua.
Xem bộ hồ sơ thăng hạngCâu hỏi hay gặp
Năm 2026 còn xét thăng hạng giáo viên không?
Chỉ khi đề án, kế hoạch xét thăng hạng được duyệt trước 30/6/2026; phải xong trước hết 31/12/2026 và theo tiêu chuẩn cũ (Điều 25 khoản 1 NĐ 93/2026/NĐ-CP).
Cần giữ hạng bao nhiêu năm để xét lên hạng II?
Mầm non đủ 03 năm; tiểu học, THCS, THPT đủ 09 năm (có thạc sĩ đáp ứng chuẩn: 06 năm), không kể tập sự (TT 08/2023).
Cần mấy năm hoàn thành tốt nhiệm vụ?
Lên hạng II: mầm non 02 năm, phổ thông 03 năm liền kề. Lên hạng I: 05 năm, trong đó ít nhất 02 năm hoàn thành xuất sắc (TT 13/2024).
Hệ số lương giáo viên tiểu học hạng II là bao nhiêu?
Hạng II tiểu học mã V.07.03.28, nhóm A2.2, hệ số 4,00–6,38 (TT 31/2026/TT-BGDĐT).
Hạng III chuyển sang bậc nghề nghiệp mấy?
Theo báo chí dẫn NĐ 232/2026: phổ thông hạng III (A1) tương ứng bậc 3; mầm non hạng III (A0) bậc 2; hạng II, I phổ thông bậc 4. Chuyển sau khi vị trí việc làm mới được duyệt, chậm nhất 01/7/2027.
- Năm 2026 còn xét thăng hạng giáo viên không?
- Thời gian giữ hạng tối thiểu để xét thăng hạng giáo viên
- Điều kiện xếp loại các năm liền kề khi xét thăng hạng giáo viên
- Mã số, hệ số lương giáo viên theo hạng (Thông tư 31/2026)
- Hạng giáo viên chuyển sang bậc nghề nghiệp mấy?
- Chứng chỉ bồi dưỡng chức danh còn cần khi thăng hạng 2026?